逆来顺受

逆来顺受
láishùnshòu
nghịch lai thuận thọ

cam chịu nghịch cảnh; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cam chịu nghịch cảnh; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cam chịu nghịch cảnh.

  2. động từ

    cam chịu nhẫn nhục; chịu đựng mà không phản kháng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cam chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.