逆回音

逆回音
huíyīn
nghịch hồi âm

nốt luyến ngược (nốt trang trí trong âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nốt luyến ngược (nốt trang trí trong âm nhạc)

    • Nghịch hồi âm là một loại âm trang trí trong âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.