Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆回音
逆回音
nghịch hồi âm
nốt luyến ngược (nốt trang trí trong âm nhạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nốt luyến ngược (nốt trang trí trong âm nhạc)
- 。
Nghịch hồi âm là một loại âm trang trí trong âm nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逆回音
Phồn thể逆
nghịch hồi âm
nốt luyến ngược (nốt trang trí trong âm nhạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nốt luyến ngược (nốt trang trí trong âm nhạc)
- 。
Nghịch hồi âm là một loại âm trang trí trong âm nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi