Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃逸速度
逃逸速度
đào dật tốc độ
tốc độ thoát ly; vận tốc vũ trụ cấp hai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ thoát ly; vận tốc vũ trụ cấp hai
- 。
Tốc độ thoát là tốc độ tối thiểu cần thiết để một vật thể thoát khỏi lực hấp dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逃逸速度
Phồn thể逃
đào dật tốc độ
tốc độ thoát ly; vận tốc vũ trụ cấp hai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ thoát ly; vận tốc vũ trụ cấp hai
- 。
Tốc độ thoát là tốc độ tối thiểu cần thiết để một vật thể thoát khỏi lực hấp dẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi