逃过一劫

逃过一劫
táoguòjié
đào quá nhất kiếp

thoát qua một kiếp nạn; may mắn thoát hiểm

2 nghĩa#32561
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát qua một kiếp nạn; may mắn thoát hiểm

    • Anh ấy thoát khỏi một kiếp nạn, thật may mắn.

  2. động từ

    thoát khỏi một kiếp nạn [thành ngữ]

    • Anh ấy thoát chết trong gang tấc, thật may mắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.