逃往

逃往
táowǎng
đào vãng

chạy trốn đến; đào thoát sang

2 nghĩa#36746
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn đến; đào thoát sang

    • Anh ấy đã trốn ra nước ngoài.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy đã trốn ra nước ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.