Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃不出
逃不出
đào bất xuất
không thể thoát ra; không thoát được
2 nghĩa#22251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể thoát ra; không thoát được
- 。
Anh ta không thoát khỏi lòng bàn tay tôi đâu.
- 貳动động từ
không thể thoát ra; thoát không được
- 。
Anh ấy không thể thoát khỏi nơi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逃不出
Phồn thể逃
đào bất xuất
không thể thoát ra; không thoát được
2 nghĩa#22251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể thoát ra; không thoát được
- 。
Anh ta không thoát khỏi lòng bàn tay tôi đâu.
- 貳动động từ
không thể thoát ra; thoát không được
- 。
Anh ấy không thể thoát khỏi nơi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi