适配器

适配器
shìpèi
thích phối khí

bộ chuyển đổi; bộ adapter

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chuyển đổi; bộ adapter

    • Cái bộ chuyển đổi này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.