送往迎来

送往迎来
sòngwǎngyínglái
tống vãng nghênh lai

đón người đến, tiễn người đi; bận rộn tiếp đãi khách khứa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón người đến, tiễn người đi; bận rộn tiếp đãi khách khứa [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bận rộn tiếp đón khách khứa mỗi ngày.

  2. động từ

    đón người đến tiễn người đi; bận rộn với giao thiệp xã giao [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bận rộn với các hoạt động xã giao mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.