Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎来送往
迎来送往
nghênh lai tống vãng
đón người đến, tiễn người đi; bận rộn tiếp đãi khách khứa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đón người đến, tiễn người đi; bận rộn tiếp đãi khách khứa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bận rộn tiếp đón khách khứa mỗi ngày.
- 貳动động từ
đón người đến tiễn người đi; bận rộn với giao thiệp xã giao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bận rộn với các hoạt động xã giao mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迎来送往
Phồn thể迎來送往
nghênh lai tống vãng
đón người đến, tiễn người đi; bận rộn tiếp đãi khách khứa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đón người đến, tiễn người đi; bận rộn tiếp đãi khách khứa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bận rộn tiếp đón khách khứa mỗi ngày.
- 貳动động từ
đón người đến tiễn người đi; bận rộn với giao thiệp xã giao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bận rộn với các hoạt động xã giao mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi