送人

送人
sòngrén
tống nhân

tiễn người; đưa tiễn

3 nghĩa#35098
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiễn người; đưa tiễn

    • Tôi đi tiễn người.

  2. động từ

    tặng người khác; biếu (ai đó)

    • Tôi tặng quà cho người khác.

  3. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    • Tôi đưa người đến sân bay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.