Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送人
送人
tống nhân
tiễn người; đưa tiễn
3 nghĩa#35098
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn người; đưa tiễn
- 。
Tôi đi tiễn người.
- 貳动động từ
tặng người khác; biếu (ai đó)
- 。
Tôi tặng quà cho người khác.
- 參动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
- 。
Tôi đưa người đến sân bay.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ送人
Phồn thể送
tống nhân
tiễn người; đưa tiễn
3 nghĩa#35098
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn người; đưa tiễn
- 。
Tôi đi tiễn người.
- 貳动động từ
tặng người khác; biếu (ai đó)
- 。
Tôi tặng quà cho người khác.
- 參动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
- 。
Tôi đưa người đến sân bay.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi