退场

退场
tuìchǎng
thoái trường

rời khỏi sân khấu; rút khỏi sự kiện; thoái trường

4 nghĩa#37831
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời khỏi sân khấu; rút khỏi sự kiện; thoái trường

    • Anh ấy đã rời đi.

  2. động từ

    rời sân; rời khỏi trường (thể thao); thoái lui khỏi sân khấu

    • Anh ấy bị thương nên phải rời sân.

  3. động từ

    rời khỏi khán trường; (diễn viên) rời sân khấu

    • Khán giả bắt đầu rời đi rồi.

  4. động từ

    rời sân khấu; (bóng) rút lui khỏi vũ đài

    • Diễn viên đã rời sân khấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.