- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi sân khấu; rút khỏi sự kiện; thoái trường
rời khỏi sân khấu; rút khỏi sự kiện; thoái trường
Anh ấy đã rời đi.
rời sân; rời khỏi trường (thể thao); thoái lui khỏi sân khấu
Anh ấy bị thương nên phải rời sân.
rời khỏi khán trường; (diễn viên) rời sân khấu
Khán giả bắt đầu rời đi rồi.
rời sân khấu; (bóng) rút lui khỏi vũ đài
Diễn viên đã rời sân khấu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi sân khấu; rút khỏi sự kiện; thoái trường
rời khỏi sân khấu; rút khỏi sự kiện; thoái trường
Anh ấy đã rời đi.
rời sân; rời khỏi trường (thể thao); thoái lui khỏi sân khấu
Anh ấy bị thương nên phải rời sân.
rời khỏi khán trường; (diễn viên) rời sân khấu
Khán giả bắt đầu rời đi rồi.
rời sân khấu; (bóng) rút lui khỏi vũ đài
Diễn viên đã rời sân khấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.