- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút khỏi vận hành; ngừng hoạt động; loại biên
rút khỏi vận hành; ngừng hoạt động; loại biên
Hệ thống này đã ngừng hoạt động rồi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
rút khỏi vận hành; ngừng hoạt động; loại biên
rút khỏi vận hành; ngừng hoạt động; loại biên
Hệ thống này đã ngừng hoạt động rồi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.