退伍军人

退伍军人
tuìjūnrén
thoái ngũ quân nhân

cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm

1 nghĩa#21205
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm

    • Anh ấy là một cựu chiến binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.