Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追踪调查
追踪调查
truy tung điệu tra
điều tra theo dõi; nghiên cứu theo dõi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều tra theo dõi; nghiên cứu theo dõi
- 。
Chúng tôi đang tiến hành điều tra theo dõi vụ án này.
- 貳名danh từ
điều tra theo dõi; điều tra truy vết
- 。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra theo dõi vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
追踪调查
Phồn thể追蹤調查
truy tung điệu tra
điều tra theo dõi; nghiên cứu theo dõi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều tra theo dõi; nghiên cứu theo dõi
- 。
Chúng tôi đang tiến hành điều tra theo dõi vụ án này.
- 貳名danh từ
điều tra theo dõi; điều tra truy vết
- 。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra theo dõi vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi