追溯

追溯
zhuī
truy tố

truy nguyên; truy tầm nguồn gốc; có từ (thời...)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31745
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy nguyên; truy tầm nguồn gốc; có từ (thời...)

  2. động từ

    truy nguyên; truy tìm nguồn gốc

    • Chúng ta có thể truy ngược về nguồn gốc.

  3. động từ

    truy nguyên; truy tìm nguồn gốc; (bóng) hồi tưởng lại

    • Chúng tôi truy tìm lịch sử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.