Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追溯
追溯
truy tố
truy nguyên; truy tầm nguồn gốc; có từ (thời...)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31745
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy nguyên; truy tầm nguồn gốc; có từ (thời...)
- 貳动động từ
truy nguyên; truy tìm nguồn gốc
- 。
Chúng ta có thể truy ngược về nguồn gốc.
- 參动động từ
truy nguyên; truy tìm nguồn gốc; (bóng) hồi tưởng lại
- 。
Chúng tôi truy tìm lịch sử.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ追溯
Phồn thể追
truy tố
truy nguyên; truy tầm nguồn gốc; có từ (thời...)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31745
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy nguyên; truy tầm nguồn gốc; có từ (thời...)
- 貳动động từ
truy nguyên; truy tìm nguồn gốc
- 。
Chúng ta có thể truy ngược về nguồn gốc.
- 參动động từ
truy nguyên; truy tìm nguồn gốc; (bóng) hồi tưởng lại
- 。
Chúng tôi truy tìm lịch sử.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi