追悼会

追悼会
zhuīdàohuì
truy điệu hội

lễ truy điệu; lễ tang

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32239
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ truy điệu; lễ tang

    • Anh ấy đã tham dự lễ truy điệu.

  2. danh từ

    lễ tưởng niệm; buổi tưởng nhớ

    • Chúng tôi đã tham dự lễ truy điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.