葬礼

葬礼
zàng
táng lễ

tang lễ; lễ mai táng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tang lễ; lễ mai táng

    把死人埋入土中的仪式bǎ sǐrén máirù tǔzhōng de yíshì

    • Anh ấy đã tham dự tang lễ của bạn.

  2. danh từ

    lễ tang; nghi lễ an táng

    人死后进行的告别仪式和埋葬活动rén sǐ hòu jìnxíng de gàobié yíshì hé maizàng huódòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.