追名逐利

追名逐利
zhuīmíngzhú
truy danh trục lợi

chạy theo danh lợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy theo danh lợi [thành ngữ]

    • Cả đời anh ấy đều theo đuổi danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.