迷魂香

迷魂香
húnxiāng
mê hồn hương

hương mê hồn; khói/khí gây mê dùng để cướp của

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương mê hồn; khói/khí gây mê dùng để cướp của

    • Anh ta dùng mê hồn hương làm người ta mê man.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.