Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷魂阵
迷魂阵
mê hồn trận
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
- 。
Anh ấy đã giăng một cái mê hồn trận.
- 貳动động từ
mê hồn trận; bẫy mê hoặc
- 。
Anh ta dùng mê hồn trận để mê hoặc tất cả mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
迷魂阵
Phồn thể迷魂陣
mê hồn trận
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
- 。
Anh ấy đã giăng một cái mê hồn trận.
- 貳动động từ
mê hồn trận; bẫy mê hoặc
- 。
Anh ta dùng mê hồn trận để mê hoặc tất cả mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi