迷魂阵

迷魂阵
húnzhèn
mê hồn trận

mê hồn trận; kế đánh lạc hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mê hồn trận; kế đánh lạc hướng

    • Anh ấy đã giăng một cái mê hồn trận.

  2. động từ

    mê hồn trận; bẫy mê hoặc

    • Anh ta dùng mê hồn trận để mê hoặc tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.