迷宫

迷宫
gōng
mê cung

mê cung; mê lộ

2 nghĩa#10076
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mê cung; mê lộ

    很多弯弯曲曲的路,让人容易迷失的地方hěnduō wānwan qūqu de lù, ràng rén róngyì míshī de dìfang

    • Mê cung này khó quá.

  2. danh từ

    mê cung; mê lộ

    设计复杂、容易走丢的通道或房间shèjì fùzá、róngyì zǒudiào de tōngdào huò fángjiān

    • Mê cung này quá phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.