Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷魂药
迷魂药
mê hồn dược
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
- 。
Anh ấy đã bỏ bùa mê cho tôi.
- 貳名danh từ
thuốc mê; thuốc làm mất ý thức
- 。
Anh ta bị bỏ thuốc mê.
- 參名danh từ
thuốc mê; thuốc làm mê hồn; thuốc lắc (MDMA)
- 。
Anh ấy đã uống thuốc lắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷魂药
Phồn thể迷魂藥
mê hồn dược
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
- 。
Anh ấy đã bỏ bùa mê cho tôi.
- 貳名danh từ
thuốc mê; thuốc làm mất ý thức
- 。
Anh ta bị bỏ thuốc mê.
- 參名danh từ
thuốc mê; thuốc làm mê hồn; thuốc lắc (MDMA)
- 。
Anh ấy đã uống thuốc lắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi