迷魂药

迷魂药
húnyào
mê hồn dược

thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc

    • Anh ấy đã bỏ bùa mê cho tôi.

  2. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm mất ý thức

    • Anh ta bị bỏ thuốc mê.

  3. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm mê hồn; thuốc lắc (MDMA)

    • Anh ấy đã uống thuốc lắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.