Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷途知返
迷途知返
mê đồ tri phản
lạc đường biết quay về; biết hối cải khi lầm lối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường biết quay về; biết hối cải khi lầm lối [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng quay về con đường đúng đắn.
- 貳动động từ
lạc đường biết quay về; biết sửa lỗi lầm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã biết hối cải và làm lại cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷途知返
Phồn thể迷
mê đồ tri phản
lạc đường biết quay về; biết hối cải khi lầm lối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường biết quay về; biết hối cải khi lầm lối [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng quay về con đường đúng đắn.
- 貳动động từ
lạc đường biết quay về; biết sửa lỗi lầm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã biết hối cải và làm lại cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi