迷途知返

迷途知返
zhīfǎn
mê đồ tri phản

lạc đường biết quay về; biết hối cải khi lầm lối [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lạc đường biết quay về; biết hối cải khi lầm lối [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng quay về con đường đúng đắn.

  2. động từ

    lạc đường biết quay về; biết sửa lỗi lầm [thành ngữ]

    • Anh ấy đã biết hối cải và làm lại cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.