Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷走神经
迷走神经
mê tẩu thần kinh
dây thần kinh phế vị; dây thần kinh lang thang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh phế vị; dây thần kinh lang thang
- 。
Dây thần kinh phế vị là một trong những dây thần kinh quan trọng nhất của cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
迷走神经
Phồn thể迷走神經
mê tẩu thần kinh
dây thần kinh phế vị; dây thần kinh lang thang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh phế vị; dây thần kinh lang thang
- 。
Dây thần kinh phế vị là một trong những dây thần kinh quan trọng nhất của cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi