迷彩服

迷彩服
cǎi
mê thái phục

quần áo ngụy trang; trang phục rằn ri

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo ngụy trang; trang phục rằn ri

    • Anh ấy đang mặc quần áo rằn ri.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.