Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷你剧
迷你剧
mê nễ kịch
phim truyền hình ngắn tập; miniseries
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim truyền hình ngắn tập; miniseries
- 。
Tôi thích xem phim truyền hình ngắn tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
迷你剧
Phồn thể迷你劇
mê nễ kịch
phim truyền hình ngắn tập; miniseries
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim truyền hình ngắn tập; miniseries
- 。
Tôi thích xem phim truyền hình ngắn tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi