连镳并轸

连镳并轸
liánbiāobìngzhěn
liên tiêu tịnh chẩn

sánh vai ngang hàng; đồng hành song song [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sánh vai ngang hàng; đồng hành song song [thành ngữ]

    • Họ sánh vai nhau, cùng tiến về phía trước.

  2. tính từ

    đi sát cạnh nhau; sánh vai ngang hàng [thành ngữ]

    • Họ chạy song song, không phân thắng bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.