/
麃
麃
bào
⿅bộ lộc · 15 nét(cổ) một loại hươu nai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cổ) một loại hươu nai
麃
tiêu
⿅bộ lộc · 15 nétlàm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
麃
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cổ) một loại hươu nai
麃
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)
- 麌wúhươu đực; nai đực