Tới nội dung chính

麃

麃
páo
bào
⿅bộ lộc · 15 nét

(cổ) một loại hươu nai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (cổ) một loại hươu nai

麃
biāo
bào
BỘ THỦ⿅
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu