连载

连载
liánzǎi
liên tải

đăng nhiều kỳ; đăng nối tiếp (trên báo/tạp chí)

2 nghĩa#33666
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng nhiều kỳ; đăng nối tiếp (trên báo/tạp chí)

    • Cuốn tiểu thuyết này đang được đăng nhiều kỳ.

  2. động từ

    đăng nhiều kỳ; đăng theo kỳ (trên báo)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.