连绵不绝

连绵不绝
liánmiánjué
liên miên bất tuyệt

kéo dài liên miên không dứt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kéo dài liên miên không dứt [thành ngữ]

    • Mưa rơi liên miên không ngớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.