Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连续变调
连续变调
liên tục biến điệu
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
- 。
Tiếng Hán có biến điệu liên tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
连续变调
Phồn thể連續變調
liên tục biến điệu
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
- 。
Tiếng Hán có biến điệu liên tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi