连续变调

连续变调
liánbiàndiào
liên tục biến điệu

biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)

    • Tiếng Hán có biến điệu liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.