Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连续剧
连续剧
liên tục kịch
phim truyền hình nhiều tập; phim dài tập
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#27425
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim truyền hình nhiều tập; phim dài tập
- 。
Tôi thích xem bộ phim truyền hình dài tập này.
- 貳名danh từ
phim truyền hình nhiều tập; phim dài tập
- 參名danh từ
phim truyền hình nhiều tập; phim bộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
连续剧
Phồn thể連續劇
liên tục kịch
phim truyền hình nhiều tập; phim dài tập
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#27425
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim truyền hình nhiều tập; phim dài tập
- 。
Tôi thích xem bộ phim truyền hình dài tập này.
- 貳名danh từ
phim truyền hình nhiều tập; phim dài tập
- 參名danh từ
phim truyền hình nhiều tập; phim bộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi