连击

连击
lián
liên kích

đòn combo; liên hoàn đòn (trong game)

4 nghĩa#49934
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn combo; liên hoàn đòn (trong game)

    • Trò chơi này có những đòn liên kích rất ngầu.

  2. động từ

    cú đánh liên tiếp; liên đánh (trong bóng chuyền, bóng bàn,...)

    • Anh ấy đã đánh liên tiếp hai lần.

  3. động từ

    cú đánh liên tiếp; liên kích

    • Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng đòn liên kích.

  4. động từ

    đánh mạnh; dội vào; bắn phá

    • Anh ấy đã liên tục tấn công đối thủ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.