Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连击
连击
liên kích
đòn combo; liên hoàn đòn (trong game)
4 nghĩa#49934
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đòn combo; liên hoàn đòn (trong game)
- 。
Trò chơi này có những đòn liên kích rất ngầu.
- 貳动động từ
cú đánh liên tiếp; liên đánh (trong bóng chuyền, bóng bàn,...)
- 。
Anh ấy đã đánh liên tiếp hai lần.
- 參动động từ
cú đánh liên tiếp; liên kích
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng đòn liên kích.
- 肆动động từ
đánh mạnh; dội vào; bắn phá
- 。
Anh ấy đã liên tục tấn công đối thủ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连击
Phồn thể連擊
liên kích
đòn combo; liên hoàn đòn (trong game)
4 nghĩa#49934
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đòn combo; liên hoàn đòn (trong game)
- 。
Trò chơi này có những đòn liên kích rất ngầu.
- 貳动động từ
cú đánh liên tiếp; liên đánh (trong bóng chuyền, bóng bàn,...)
- 。
Anh ấy đã đánh liên tiếp hai lần.
- 參动động từ
cú đánh liên tiếp; liên kích
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng đòn liên kích.
- 肆动động từ
đánh mạnh; dội vào; bắn phá
- 。
Anh ấy đã liên tục tấn công đối thủ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi