违法乱纪

违法乱纪
wéiluàn
vi pháp loạn kỷ

vi phạm pháp luật và kỷ cương [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vi phạm pháp luật và kỷ cương [thành ngữ]

    • Anh ta bị bắt vì vi phạm pháp luật.

  2. danh từ

    vi phạm pháp luật và kỷ cương [thành ngữ]

    • Anh ta bị đuổi việc vì vi phạm kỷ luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.