远征

远征
yuǎnzhēng
viễn chinh

viễn chinh; chinh phạt nơi xa

2 nghĩa#25989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viễn chinh; chinh phạt nơi xa

    • Họ viễn chinh đến một nơi rất xa.

  2. danh từ

    viễn chinh; cuộc chinh phạt xa

    • Cuộc viễn chinh này rất thành công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.