Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进道若蜷
进道若蜷
tiến đạo nhược quyền
tiến đạo mà như co rút lại (tiến bộ trông như thụt lùi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến đạo mà như co rút lại (tiến bộ trông như thụt lùi) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
进道若蜷
Phồn thể進道若蜷
tiến đạo nhược quyền
tiến đạo mà như co rút lại (tiến bộ trông như thụt lùi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến đạo mà như co rút lại (tiến bộ trông như thụt lùi) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi