进退有常

进退有常
jìntuìyǒucháng
tiến thoái hữu thường

tiến hay lùi đều đúng phép tắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến hay lùi đều đúng phép tắc [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc có quy tắc rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.