进退不得

进退不得
jìntuì
tiến thoái bất đắc

tiến thoái lưỡng nan; không thể tiến cũng không thể rút [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; không thể tiến cũng không thể rút [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy tiến thoái lưỡng nan.

  2. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; tiến không được, lui không xong [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.

  3. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; tiến thoái đều không được [thành ngữ]

  4. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; bị kẹt không tiến không lùi được [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.