进水

进水
jìnshuǐ
tiến thuỷ

bị ngập nước; vào nước

3 nghĩa#11337
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị ngập nước; vào nước

    被水浸入或淹没bèi shuǐ jìnrù huò yānmò

    • Điện thoại của tôi bị vào nước rồi.

  2. động từ

    nước vào; chảy vào

    水流进来,进入某个地方shuǐ liú jìnlái, jìnrù mǒuɡè dìfang

    • Thuyền bị vào nước rồi.

  3. động từ

    bị nước vào (tai, giày, v.v.)

    水进入身体或物体里面shuǐ jìnrù shēntǐ huò wùtǐ lǐmiàn

    • Giày của tôi bị vào nước rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.