出水

出水
chūshuǐ
xuất thuỷ

ra nước; thoát nước; xả nước

3 nghĩa#38856
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra nước; thoát nước; xả nước

    • Vòi nước này không ra nước nữa rồi.

  2. động từ

    nổi lên khỏi mặt nước; trồi lên

    • Hoa sen đã nhô lên khỏi mặt nước.

  3. động từ

    nổi lên mặt nước; trồi lên khỏi mặt nước

    • Lá sen đã nhô lên khỏi mặt nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.