进步主义

进步主义
jìnzhǔ
tiến bộ chủ nghĩa

chủ nghĩa tiến bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa tiến bộ

    • Chủ nghĩa tiến bộ là một triết lý chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.