进位法

进位法
jìnwèi
tiến vị pháp

hệ thống ký số theo cơ số (như thập phân, nhị phân); phép tiến vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống ký số theo cơ số (như thập phân, nhị phân); phép tiến vị

    • Hệ thập phân là một loại tiến vị pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.