Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
/
这还了得
这还了得
giá hoàn liễu đắc
Thật là quá quắt!; Sao lại có thể như thế!
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Thật là quá quắt!; Sao lại có thể như thế!
- !
Sao dám làm vậy!
- 貳叹thán từ
Thật quá đáng!; Thế này mà chịu được sao!
- !
Thật là quá đáng!
- 參形tính từ
Thật không thể chấp nhận được! Quá đáng rồi!
- !
Thật là quá đáng!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ这还了得
Phồn thể這還了得
giá hoàn liễu đắc
Thật là quá quắt!; Sao lại có thể như thế!
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Thật là quá quắt!; Sao lại có thể như thế!
- !
Sao dám làm vậy!
- 貳叹thán từ
Thật quá đáng!; Thế này mà chịu được sao!
- !
Thật là quá đáng!
- 參形tính từ
Thật không thể chấp nhận được! Quá đáng rồi!
- !
Thật là quá đáng!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi