Tới nội dung chính

这时

这时
zhèshí
giá thời

lúc này; lúc bấy giờ

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6873
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúc này; lúc bấy giờ

    中这个时候;现在zhège shíhou; xiànzài

    • ,。

      Lúc này, anh ấy đã đến.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

  2. 貳名danh từ

    lúc này; vào giờ này

    中那个时候;那个时间点nàge shíhou;nàge shíjiān diǎn

    • 。

      Lúc này anh ấy đang ngủ.

这
zhè
giá
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu