Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
/
这时
这时
giá thời
lúc này; lúc bấy giờ
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6873
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúc này; lúc bấy giờ
中这个时候;现在zhège shíhou; xiànzài
- ,。
Lúc này, anh ấy đã đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳名danh từ
lúc này; vào giờ này
中那个时候;那个时间点nàge shíhou;nàge shíjiān diǎn
- 。
Lúc này anh ấy đang ngủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
这时
Phồn thể這時
giá thời
lúc này; lúc bấy giờ
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6873
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúc này; lúc bấy giờ
中这个时候;现在zhège shíhou; xiànzài
- ,。
Lúc này, anh ấy đã đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳名danh từ
lúc này; vào giờ này
中那个时候;那个时间点nàge shíhou;nàge shíjiān diǎn
- 。
Lúc này anh ấy đang ngủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi