运输量

运输量
yùnshūliàng
vận thâu lượng

khối lượng vận chuyển; sản lượng vận tải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối lượng vận chuyển; sản lượng vận tải

    • Lượng vận chuyển của cảng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.