运输舰

运输舰
yùnshūjiàn
vận thâu hạm

tàu vận tải; tàu chở hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu vận tải; tàu chở hàng

    • Đây là một tàu vận tải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.