运输业

运输业
yùnshū
vận thâu nghiệp

ngành vận tải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành vận tải

    • Ngành vận tải là một phần quan trọng của nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.