运载火箭

运载火箭
yùnzàihuǒjiàn
vận tải hoả tiễn

tên lửa đẩy; tên lửa vận tải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa đẩy; tên lửa vận tải

    • Tên lửa đẩy đưa vệ tinh vào quỹ đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.