运行时错误

运行时错误
yùnxíngshícuò
vận hành thời thác ngộ

lỗi thời gian chạy (trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi thời gian chạy (trong lập trình)

    • Lỗi thời gian chạy có thể khiến chương trình bị treo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.