运算环境

运算环境
yùnsuànhuánjìng
vận toán hoàn cảnh

môi trường tính toán; môi trường vận hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường tính toán; môi trường vận hành

    • Phần mềm này cần một môi trường vận hành cụ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.